Phụ lục I
DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hnh km theo Thng tư số 03 /2016/TT-BNNPTNT ngy 21 thng 4 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Nng nghiệp v Pht triển Nng thn).
TT M HS TN HOẠT CHẤT NGUYN LIỆU (COMMON NAME) TN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) ĐỐI TƯỢNG PHNG TRỪ (CROP/PEST) TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG K (APPLICANT)
I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NNG NGHIỆP:
1. Thuốc trừ su:
  3808 Abamectin AMETINannong 1.8EC, 3.6EC, 5.5EC, 5.55EC, 10WP, 18WP 1.8EC, 3.6EC: su tơ/ bắp cải; su cuốn l nhỏ, nhện gi, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su xanh/ c chua; bọ trĩ/ dưa hấu An Nng
5.5EC: nhện gi, su cuốn l/ la; su tơ/ cải bắp; su xanh/ c chua; bọ trĩ/ dưa hấu 5.55EC, 10WP, 18WP: rầy nu, bọ trĩ, su phao, su phao đục bẹ, su cuốn l, nhện gi/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu. An Nng
  3808 Anb40 Super 1.8EC, 3.6 EC, 6.0EC, 18WP, 22.2WP 1.8EC, 3.6EC: su cuốn l, nhện gi, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua; bọ trĩ/ dưa hấu Gold Ocean
6.0EC, 18WP, 22.2WP: su cuốn l, nhện gi, rầy nu, bọ trĩ, su phao, su phao su đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua; bọ trĩ/ dưa hấu; su xanh, su xanh da lng/ đậu tương; nhện đỏ/ ch Gold Ocean
  3808 Waba 1.8 EC, 3.6EC, 5.55EC, 10 WP, 18WP 1.8EC, 3.6EC: su tơ/ bắp cải; su cuốn l, nhện gi, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su xanh/ c chua; bọ trĩ/ dưa hấu US.Chemical
5.55EC, 10WP, 18WP: rầy nu, bọ trĩ, su phao, su phao đục bẹ, su cuốn l, nhện gi/la; su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu US.Chemical
  13         3808 Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l Vinup su cuốn l, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng /sp lơ; su xanh/c chua; bọ cnh tơ, rầy xanh/ ch; rệp đo/ thuốc l; nhện đỏ/ cam; su xanh da lng/ đậu tương US.Chemical
40 EC US.Chemical
  71         3808 Abamectin 1g/l (20g/l) + Matrine 5g/l (5g/l) Ametrintox su cuốn l, rầy nu, bọ trĩ, su phao, su phao đục bẹ, nhện gi/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; su ăn hoa/ xoi An Nng
6EC, 25EC An Nng
    Acephate MO-annong 40SL: bọ xt/ la An Nng
(min 97%) 40SL, 50SP, 75SP, 300SL 50SP, 75SP, 300SL: su cuốn l/ la An Nng
    Acetamiprid (min 97%) Mosflannong 30EC: su cuốn l, rầy nu/ la An Nng
30EC, 200WP, 300WP, 300SC, 600WG 200WP: bọ trĩ, su cuốn l, rầy nu/ la An Nng
  300WP, 300SC, 600WG: Rầy nu, su cuốn l/ la An Nng
125       3808 Acetamiprid 450g/kg + Buprofezin 300g/kg + Thiamethoxam 50.8g/kg Osioi rầy nu/ la An Nng
800.8WP An Nng
158 3808 Alpha-cypermethrin (min 90 %) Anphatox 2.5EC, 5EC, 25EW, 50EW, 100SC 2.5EC: su đục thn/ la 5EC: su khoang/ lạc, bọ xt/ la 25EW, 50EW: su cuốn l, su đục bẹ/ la; rệp muội/ đậu tương; su đục quả/ c ph 100SC: bọ trĩ/ la An Nng
An Nng
159       3808 Alpha-cypermethrin 30g/l (50g/kg) + Buprofezin 100g/l (200g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (500g/kg) Soddy 430SC: Rầy nu/ la An Nng
430EC, 750WP 750WP: Su cuốn l, rầy nu/la, rệp sp/c ph An Nng
172       3808 Alpha-cypermethrin 30g/l (25g/l), (60g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 220g/l (565 g/l), (440g/kg) + Imidacloprid 50g/l (5g/l), (100g/kg) Spaceloft 300EC: Bọ trĩ, rầy nu, nhện gi, su cuốn l, su đục thn, su đục bẹ/ la; rệp sp/c ph An Nng
300EC, 595EC, 600WP 595EC: Su cuốn l, rầy nu/ la; mọt đục cnh/c ph An Nng
  600WP: Rệp sp, mọt đục cnh/ c ph; rầy nu, su đục bẹ, su cuốn l, su đục thn, nhện gi/la An Nng
180       3808 Alpha-cypermethrin 100g/l (150g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 150g/l (300g/kg) Sieublack 350SC: su đục bẹ, su đục thn, su cuốn l/la; rệp sp/c ph An Nng
350SC, 750WP 750WP: su cuốn l, su đục thn/ la, rệp sp/c ph An Nng
195 3808 Azadirachtin A-Z annong 0.03EC, 0.15EC: rầy nu, cuốn l/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ cải bng; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc l; rệp sp/ c ph. 0.3EC: su cuốn l nhỏ, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ cải bng, đậu tương; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc l; rệp sp/ c ph; su xanh/ c chua An Nng
0.03EC, 0.15EC, 0.3EC, 0.6EC, 0.9EC 0.6EC, 0.9EC: bọ trĩ, su phao đục bẹ, rầy nu, su cuốn l/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ sp lơ; su xanh/ c chua; su xanh da lng/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; rệp đo/ thuốc l; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; rệp sp/ c ph An Nng
195 3808 Azadirachtin Goldgun 0.3EC, 0.6EC, 0.9EC su cuốn l, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ sp lơ; su xanh/ c chua, đậu tương; rệp đo/ thuốc l; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; rệp sp/ c ph Gold Ocean
Gold Ocean
195 3808 Azadirachtin Minup 0.3EC: su cuốn l, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ sp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; nhện đỏ/ cam; rệp đo/ thuốc l; rệp sp/ c ph; su xanh/ c chua US.Chemical
0.3EC, 0.6EC, 0.9EC 0.6EC, 0.9EC: su cuốn l, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ sp lơ, đậu tương; su xanh/ c chua; rệp đo/ thuốc l; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; rệp sp/ c ph US.Chemical
206       3808 Azocyclotin 450g/kg + Buprofezin 250g/kg + Diflubenzuron 50g/kg Usagtox 750WP nhện gi/la Cng ty TNHH An Nng
207       3808 Azocyclotin (min 98%) 100g/l, (600g/kg), (200g/kg) + 260g/l, (100g/kg), (550g/kg) Autopro 360SC: rệp sp/c ph, rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
Flonicamid (min 98%) 360SC, 700WP, 750WP 700WP: nhện gi/ la, nhện đỏ/ c ph
    750WP: rệp sp/c ph, rầy nu/la
208       3808 Azocyclotin 150g/l + Spiromesifen 200g/l Trextot 350SC Nhện gi/la Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
208       3808 Azocyclotin 300g/kg + Spiromesifen (min 97%) 400g/kg Trextot 700WP Rầy nu, su cuốn l/ la Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
210 3808 Bacillus thuringiensis var.kurstaki Newdelpel (16000 IU/mg) WP, (32000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WG su tơ/ bắp cải; su cuốn l nhỏ/ la; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; su xanh/ c chua An Nng
An Nng
220       3808 Beta-cyfluthrin 35g/l (62.5g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 535g/l (410g/kg) + Imidacloprid 25g/l (82.5 g/kg) Pustausa 555WP: Bọ trĩ/la Cng ty TNHH An Nng
555WP, 595EC 595EC: Su cuốn l, su đục thn, su phao đục bẹ, rầy nu, nhện gi/la; mọt đục cnh/c ph Cng ty TNHH An Nng
    Cng ty TNHH An Nng
234       3808 Buprofezin (min 98 %) Annongaplau rầy nu/ la An Nng
100WP, 250WP, 250SC, 400SC, 400WG An Nng
251       3808 Buprofezin 120g/l (300g/kg ) + Chlorpyrifos ethyl 460g/l (400g/kg) + Lambda-cyhalothrin 20g/l (50g/kg) Topple 600EC, 750WP 600EC: Rầy nu, su cuốn l/la An Nng
750WP: Rầy nu/la An Nng
289       3808 Buprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) + Iltersuper Rầy nu/ la An Nng
Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg) 380SC, 750WP An Nng
293       3808 Buprofezin 350g/kg (200g/kg) + Goldcheck 680WP: Nhện gi, rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
Lambda-cyhalothrin 30g/kg (50g/kg) + Nitenpyram 300g/kg (500g/kg) 680WP, 750WP 750WP: Rầy nu/ la Cng ty TNHH An Nng
303       3808 Buprofezin 250g/kg (450g/kg) + Tebufenpyrad (min 98%) 350g/kg (250g/kg) Newtime 600WP: Nhện gi/la Cng ty TNHH An Nng
600WP, 700WP 700WP: nhện gi/ la, nhện đỏ/ c ph Cng ty TNHH An Nng
312 3808 Cartap (min 97%) Badannong 4GR, 10GR, 95SP 4GR: su đục thn/ la 10GR: su đục thn/ la, ma 95SP: su cuốn l, su đục thn/ la; su ăn l/ lạc An Nng
An Nng
329 3808 Chlorfluazuron (min 94%) Atannong 50EC: su phao/ la An Nng
50EC, 50SC 50SC: su khoang/ lạc, su xanh da lng/ đậu xanh An Nng
347       3808 Chlorfluazurron 100 g/l (200g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 100g/l (250g/kg) Goodtrix 300SC, 750WP 300SC: Su cuốn l/la Cng ty TNHH An Nng
750WP: Su cuốn l, su đục thn, nhện gi, rầy nu/la; su xanh da lng/đậu xanh Cng ty TNHH An Nng
353       3808 Chlorfluazuron 200g/kg (300g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/kg (50g/kg)+ Nitenpyram 500g/kg (430g/kg) Onecheck 750WP: Rầy nu/ la Cng ty TNHH An Nng
750WP, 780WP 780WP: Su xanh da lng/đậu tương; su đục thn, nhện gi, rầy nu, su cuốn l/la Cng ty TNHH An Nng
356 3808 Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %) Pyritox 200EC, 400EC: su phao đục bẹ/ la; su đục quả/ đậu xanh; su đục hoa/ đậu tương; mọt đục cnh/ c ph 480EC: rệp vảy/ c ph, su phao đục bẹ/ la An Nng
200EC, 400EC, 480EC An Nng
375       3808 Chlorpyrifos Ethyl 530g/l (590g/l) + Cypermethrin 55 g/l (110g/l) Dragoannong 585EC: Bọ xt muỗi/ điều; rệp sp/ c ph; su đục thn, su cuốn l, su phao đục bẹ, rầy nu, bọ trĩ/ la; su khoang/ đậu xanh An Nng
585EC, 700EC 700EC: Su xanh da lng/ đậu xanh; rầy nu, su cuốn l, nhện gi/ la; rệp sp/ c ph An Nng
419       3808 Chlorpyrifos Ethyl 200g/l (570g/l), (720g/kg) + Imidacloprid 50g/l (25g/l) (57.7g/kg) Usagrago 250EC: su cuốn l/ la An Nng
250EC, 595EC, 777.7WP 595EC: Su đục bẹ, su cuốn l, rầy nu, nhện gi/ la; rệp sp/ c ph; su xanh da lng/đậu xanh An Nng
  777.7WP: Bọ trĩ, bọ xt muỗi/ điều; rệp sp/ c ph; rầy nu, nhện gi, su phao đục bẹ, su đục thn, su cuốn l, bọ trĩ/la An Nng
428       3808 Chlorpyrifos ethyl 524g/l + Imidacloprid 40.5g/l + Lambda-cyhalothrin 30.5g/l Sory 595EC Nhện gi/ la Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
456       3808 Chromafenozide 100g/kg + Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg Mycheck 750WP rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
462       3808 Cnidiadin Hetsau su tơ, su xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; nhện lng nhung/ vải; bọ cnh tơ/ ch Gold Ocean
0.4 EC Gold Ocean
469 3808 Cypermethrin (min 90 %) Shertox 5EW, 5 EC, 10EW, 10 EC, 25 EC, 25EW, 50EC 5EW, 50EC: su phao/ la, rệp vảy/ c ph 5EC: su keo, bọ xt/ la; rệp vảy/ c ph 10EW: rệp sp/ c ph, su phao/ la, su ăn l/ đậu tương, su khoang/ lạc 10EC: bọ xt/ la An Nng
25EC: su khoang/ lạc, su cuốn l/ la An Nng
25EW: su phao/ la, rệp vảy/ c ph An Nng
490 3808 Deltamethrin (min 98%) Toxcis 2.5EC: su đục bng/ đậu xanh, bọ xt/ la 2.5SC: su xanh da lng/ đậu tương, rệp vảy/ c ph An Nng
2.5EC, 2.5SC An Nng
498       3808 Diflubenzuron 200g/kg (430 g/kg) (min 97%) + Nitenpyram 500g/kg (350g/kg) Goodcheck 700WP: Rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
700WP, 780WP 780WP: bọ xt/ vải, rầy nu, su cuốn l, nhện gi, bọ trĩ/la, su tơ/bắp cải, rầy xanh/ch Cng ty TNHH An Nng
499       3808 Diflubenzuron 100g/kg (100g/kg) + Nitenpyram 300g/kg (357g/kg) + 300g/kg (250g/kg) Pymetrozine Sieucheck Rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
700WP, 707WP Cng ty TNHH An Nng
500       3808 Diflubenzuron 150g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Tetramethrin (min 92%) 150g/kg Superram 750WP rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
514 3808 Dinotefuran (min 89%) Hitoshi rầy nu/ la An Nng
125ME, 200WP, 250WP, 400WP An Nng
526       3808 Dinotefuran 150g/kg + Lambda-cyhalothrin 20g/kg + Thiamethoxam 55g/kg Onzinsuper rầy nu, bọ xt/la Cng ty TNHH An Nng
225WP Cng ty TNHH An Nng
534 3808 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) Emaxtin 0.2EC, 1.0EC, 1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 7.6EC, 55.5WG, 108WG 0.2EC, 1.0EC: su cuốn l/ la; su xanh/ c chua; su tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, qut 1.9 EC: rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ, su cuốn l/ la; su xanh/ c chua; su tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, qut US.Chemical
3.8EC, 5.7EC, 7.6EC: su cuốn l, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua; nhện đỏ/ cam US.Chemical
55.5WG, 108WG: Nhện đỏ/ cam ; su cuốn l, rầy nu/ la ; rầy xanh/ ch US.Chemical
534 3808 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) EMETINannong 0.2EC, 1.0EC, 1.9EC, 3.8EC, 5.55WG, 5.7EC, 7.6EC, 108WG 0.2EC, 1.0EC: su cuốn l/ la; su xanh/ c chua; su tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, qut 1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 7.6EC: su cuốn l, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, qut; su xanh/ c chua An Nng
5.55WG, 108WG: rầy nu, su cuốn l/ la, nhện đỏ/cam An Nng
534 3808 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) Goldemec 1.9EC, 3.8EC, 5.7EC: su cuốn l, rầy nu, bọ trĩ, su phao đục bẹ/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua; nhện đỏ/ cam, qut Gold Ocean
1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 5.55WG, 108WG 5.55WG: Nhện gi/la Gold Ocean
  108WG: Su đục thn/la Gold Ocean
578 3808 Fenitrothion (min 95%) Metyl annong su cuốn l/ la, rệp sp/ c ph An Nng
50EC An Nng
603       3808 Fipronil Again 3GR : su đục thn/ la 50SC : su đục thn, su cuốn l, bọ trĩ/ la US.Chemical
(min 95 %) 3GR, 50SC, 800WG 800WG: su cuốn l, bọ trĩ/ la US.Chemical
      Anrogen 0.3GR, 10.8GR, 50SC, 800WG 0.3GR: su đục thn/ la An Nng
10.8GR: Rầy nu/la; tuyến trng, ấu trng ve sầu/c ph An Nng
50SC, 800WG: su đục thn/ ng; bọ trĩ, su cuốn l/ la An Nng
613       3808 Fipronil 250g/kg + Imidacloprid 440g/kg + Lambda-cyhalothrin 60g/kg Kosau 750WP Su đục bẹ/la Cng ty TNHH An Nng
613       3808 Fipronil 100g/l + Imidacloprid 150g/l + Lambda-cyhalothrin 80g/l Kosau 330SC Su đục thn, su cuốn l/ la Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
630       3808 Fipronil 0.8 g/l (10.4g/l), (0.1g/l), (60g/kg), (5g/kg), (260g/kg) + Nitenpyram 100 g/l (390g/l), (449.9g/l), (440g/kg), (550g/kg), (540g/kg) Newcheck 100.8SL, 400.4SL, 500WP, 555WP: rầy nu/ la Cng ty TNHH An Nng
100.8SL, 400.4SL, 450SL, 500WP, 555WP, 800WP 100.8SL: Nhện gi/la Cng ty TNHH An Nng
  450SL: Nhện gi, rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
  800WP: Rầy nu, su cuốn l/la; rệp sp/c ph, bọ trĩ/điều Cng ty TNHH An Nng
639       3808 Fipronil 50.5g/l (100g/kg)+ Thiacloprid 250g/l (550g/kg) + Thiamethoxam 100g/l (107g/kg) Bagenta 400.5SC, 757WP 400.5SC: Su cuốn l, su đục thn, rầy nu/la; su xanh da lng/đậu xanh, rệp sp/c ph An Nng
757WP: Su cuốn l, rầy nu, su đục bẹ, su đục thn/ la; su xanh da lng/đậu xanh, rệp sp/c ph An Nng
663 3808 Imidacloprid (min 96 %) Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 200SC, 250WP, 600SC, 750WG 050EC, 100SL: rầy nu/ la An Nng
100WP: rệp sp/ c ph, rầy nu, bọ trĩ/ la An Nng
200SC: rầy nu, su cuốn l, bọ trĩ/ la; rệp sp/ c ph An Nng
250WP, 750WG: rầy nu, bọ trĩ/ la An Nng
600SC: rầy nu, bọ trĩ/ la, xử l hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nu/ la An Nng
669       3808 Imidacloprid 250g/kg (205g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/kg (50g/kg) + Nitenpyram 450g/kg (500g/kg) Startcheck 750WP, 755WP Rầy nu/ la Cng ty TNHH An Nng
671       3808 Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Transfluthrin (min 95%) 50g/kg Strongfast 700WP rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
679       3808 Imidacloprid 100g/l (400g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (350g/kg) NOSOT Super rầy nu/ la An Nng
300SC, 750WP An Nng
686 3808 Indoxacarb Supermate su xanh da lng/ đậu tương, su cuốn l/ la, su xanh/ thuốc l, su khoang/ lạc An Nng
150SC An Nng
698 3808 Lambda -cyhalothrin (min 81%) K - T annong 2.5EC: su phao/ la An Nng
2.5EC, 25EC, 25EW 25EC, 25EW: su cuốn l/ la, su khoang/ đậu tương An Nng
699       3808 Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Paichongding (min 95%) 250g/kg Kingcheck 750WP rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
710       3808 Liuyangmycin ANB52 Super nhện gi, rầy nu, su cuốn l/ la; nhện lng nhung/ vải; su tơ/ bắp cải; di đục l/ dưa hấu An Nng
100EC An Nng
713       3808 Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1% Disrex su ăn hoa/ xoi, su tơ/ bắp cải, su xanh/ lạc An Nng
0.6 SL An Nng
723 3808 Nitenpyram (min 95%) Nitensuper Rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
500WP Cng ty TNHH An Nng
728       3808 Nitenpyram 300 g/kg (500g/kg) + Pyriproxyfen (min 97%) 200g/kg (220g/kg) Supercheck 500WP: Bọ xt/ vải, rầy nu/la, nhện lng nhung/nhn An Nng
500WP, 720WP 720WP: Rầy nu/ la An Nng
729       3808 Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg Facetime 750WP rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
732 3808 Permethrin (min 92%) PER annong 100EC, 100EW, 500EC, 500EW 100EC: bọ xt/ la 100EW: rệp sp/ c ph, su cuốn l/ la An Nng
500EC: bọ xt, su cuốn l/ la, su đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ c ph An Nng
500EW: su cuốn l/ la; rệp vảy/ c ph An Nng
735 3808 Petroleum spray oil DK-Annong Super 909EC Rầy xanh/ ch; rệp sp/ c ph; nhện đỏ/ cam An Nng
An Nng
736 3808 Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) Nice 50 EC rầy nu, su phao đục bẹ/ la Cng ty TNHH An Nng
745       3808 Pymetrozine (min 95%) Bless 500WP Rầy nu/la Cng ty TNHH An Nng
752       3808 Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l Assassain 300EC Su cuốn l/ la, su khoang/ lạc, su xanh da lng/ đậu tương Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
753       3808 Pyriproxyfen 350g/kg + Tolfenpyrad (min 95%) 250g/kg Bigsun 600WP Nhện gi/la Cng ty TNHH An Nng
756 3808 Rotenone Rinup su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ sp lơ, lạc, đậu tương; su xanh/ c chua; di đục l/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đo/ thuốc l; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; su ăn hoa/ xoi An Nng
50 EC, 50WP An Nng
765 3808 Spinosad (min 96.4%) Spicess 28SC su xanh/ c chua; su tơ/ bắp cải Cng ty TNHH An Nng
772 3808 Thiamethoxam (min 95%) Anfaza 250WG: bọ trĩ, rầy nu/ la; rệp sp/ c ph 350SC: bọ trĩ/ la; rệp sp/ c ph An Nng
250WG, 350SC An Nng
  3808 Fluacrypyrim Ang.clean 250SC Nhện gi/la Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
  3808 Nitenpyram 500 g/kg + Spiromesifen 200g/kg Ang-Sachray 700WP Rầy nu/ la Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
2. Thuốc trừ bệnh:
  19          3808 Azoxystrobin 200g/l (400g/kg) + Difenoconazole 125g/l (250g/kg) Myfatop 325SC, 650WP 325SC: Thn thư/ xoi, vải; đạo n, vng l, lem lp hạt/ la; phấn trắng/ nho Cng ty TNHH An Nng
650WP: Lem lp hạt, vng l/ la; nấm hồng/c ph, thn thư/xoi Cng ty TNHH An Nng
  55          3808 Azoxystrobin 180g/l (360g/kg) + Hexaconazole 80g/l (160g/kg) + Thiophanate methyl 120g/l (240g/kg) Autovin 380SC: Vng l chn sớm/ la Cng ty TNHH An Nng
380SC, 760WP 760WP: Thn thư/ vải, rỉ sắt/c ph; kh vằn, đạo n, lem lp hạt/la; mc sương/c chua Cng ty TNHH An Nng
  97          3808 Bronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kg Sieukhuan Vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
700WP Cng ty TNHH An Nng
99 3808 Carbendazim (min 98%) Benvil 50 SC kh vằn/ la Cng ty TNHH An Nng
99 3808 Carbendazim (min 98%) Kacpenvil 50WP, 500SC 50WP: lem lp hạt/ la, thối nhũn/ rau 500SC: lem lp hạt/ la US.Chemical
US.Chemical
118        3808 Carbendazim 250g/l (150g/l), (400g/kg) + Hexaconazole 25g/l (200g/l), (200g/kg) Siuvin 275SC: vng l do nấm/ la An Nng
275SC, 350SC, 600WP 350SC: kh vằn, lem lp hạt/ la; rỉ sắt/ c ph An Nng
  600WP: vng rụng l/ cao su An Nng
163        3808 Carpropamid Newcado đạo n/ la Cng ty TNHH An Nng
(min 95%) 300SC Cng ty TNHH An Nng
166 3808 Chitosan Yukio đạo n, kh vằn, bạc l, lem lp hạt/ la; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh Gold Ocean
50SL, 150SL Gold Ocean
227 3808 Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l Newyo 330EW, 330EC 330EW: lem lp hạt/ la An Nng
330EC: lem lp hạt, vng l/ la An Nng
230        3808 Cyprodinil (min 97%) 500g/kg + Myclobutanil 50g/kg Mydinil 550WP vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
240        3808 Difenoconazole 130g/l + Hexaconazole170g/l Big super 300EC Vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
251        3808 Difenoconazole 50g/l (50.5g/l), (150g/l), (150g/l), (250g/l) + Propiconazole 250.5g/l (250g/l), (150g/l), (150g/l) (0.5g/l) Tinitaly surper 300.5EC, 300.5SE 300EC, 300SE, 250.5EC 250.5EC: phấn trắng/ hoa hồng 300EC: kh vằn, lem lp hạt/ la 300.5EC: lem lp hạt/ la, rỉ sắt/ c ph, đốm l/ lạc An Nng
300SE, 300.5SE: lem lp hạt, vng l do nấm/ la, rỉ sắt/ c ph An Nng
252 3808 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Tinmynew Super 300EC lem lp hạt/ la Cng ty TNHH US.Chemical
273        3808 Difenoconazole 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (250g/kg) + Tricyclazole 50g/kg (250g/kg) Latimo super 500WP : la von/ la (xử l hạt giống), kh vằn/ la An Nng
500WP, 780WG 780WG : lem lp hạt, vng l/la An Nng
    An Nng
287        3808 Erythromycin 200g/kg + Oxytetracyline 250g/kg Hope Life 450WP Đốm sọc vi khuẩn/ la Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
290 3808 Eugenol Piano đạo n, kh vằn, bạc l, lem lp hạt, vng l/ la; thn thư/ xoi; phấn trắng/ nho; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh An Nng
18EW An Nng
292        3808 Famodaxone 450g/kg + Hexaconazole 250g/kg Famozol 700WP vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
294        3808 Fenbuconazole 400g/kg + Hexaconazole 200g/kg + Thiophanate methyl 150g/kg Fenxatyl 750WP vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
304        3808 Fenoxanil 200g/kg + Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 200g/kg Kitini super 750WP đạo n/la Cng ty TNHH An Nng
308        3808 Fluazinam 500g/kg + Furama 680WP vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
Metalaxyl-M 180g/kg Cng ty TNHH An Nng
311        3808 Fluquinconazole (min 97%) 400g/kg + Myclobutanil 100g/kg + Thiophanate methyl 200g/kg Mycotyl 700WP vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
312        3808 Flusilazole anRUTA 400EC: lem lp hạt, kh vằn, vng l do nấm/ la, rỉ sắt/ c ph 400EW: lem lp hạt, vng l do nấm/ la, rỉ sắt/ c ph An Nng
(min 92.5 %) 400EC, 400EW An Nng
314        3808 Flusilazole 50g/kg (25g/l) (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg ) Newthivo 500WP, 525SE, 780WG 500WP, 525SE: đạo n/la Cng ty TNHH An Nng
780WG: lem lp hạt, kh vằn/la; xử l hạt giống trừ bệnh la von/la Cng ty TNHH An Nng
317        3808 Flutriafol 500g/kg + Hexaconazole 150g/kg + Thiophanate methyl 100g/kg Fluxanat 750WP vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
321 3808 Fosetyl-aluminium (min 95 %) ANLIEN - annong 400SC, 800WP, 800WG, 900SP 400SC, 800WG, 900SP: chết nhanh/ hồ tiu 800WP: thối thn/ hồ tiu An Nng
An Nng
332 3808 Hexaconazole (min 85 %) Angoldvin lem lp hạt/la Cng ty TNHH MTV Gold Ocean
50SC Cng ty TNHH MTV Gold Ocean
332 3808 Hexaconazole (min 85 %) Anhvinh 50SC, 100SC: lem lp hạt, vng l do nấm/ la US.Chemical
50 SC, 100SC, 150SC, 200SC 150SC, 200SC: lem lp hạt, vng l/ la; rỉ sắt/ c ph US.Chemical
332 3808 Hexaconazole (min 85 %) Annongvin 45 SC, 50 SC, 100SC, 150SC, 200SC, 250SC, 300SC, 400SC, 800WG 45SC: lem lp hạt/ la 50SC, 100SC, 800WG: kh vằn, lem lp hạt, vng l/ la; rỉ sắt/ c ph An Nng
150SC, 300SC: lem lp hạt, vng l/ la; thn thư/ xoi; rỉ sắt/ c ph An Nng
Hexaconazole (min 85 %) 200SC, 400SC: lem lp hạt, vng l/ la; thn thư/ xoi; nấm hồng/ c ph An Nng
250SC: lem lp hạt, vng l/ la; thn thư/ xoi; nấm hồng/ c ph An Nng
332 3808 Hexaconazole (min 85 %) Anwinnong 50SC: thn thư/ xoi; lem lp hạt, vng l, kh vằn/ la, rỉ sắt/ c ph Cng ty TNHH MTV Us Agro
50SC, 100SC 100SC: rỉ sắt/ c ph; thn thư/ xoi, vải; lem lp hạt, vng l/ la Cng ty TNHH MTV Us Agro
342        3808 Hexaconazole 40g/l + Metconazole 60g/l Workplay 100SL Lem lp hạt/la Cng ty TNHH An Nng
344        3808 Hexaconazole 120g/l (240g/kg) + Myclobutanil 135g/l (290g/kg) + Thiophanate methyl 135g/l (247g/kg) Usagold 390SC: vng l chn sớm/ la Cng ty TNHH An Nng
390SC, 777WP 777WP: thn thư/ vải, kh vằn, lem lp hạt/la Cng ty TNHH An Nng
351        3808 Hexaconazole 50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg) Vatino super 500WP: Kh vằn/la Cng ty TNHH An Nng
500WP, 525SE, 780WG 525SE: Lem lp hạt, đạo n, vng l/ la; xử l hạt giống trừ bệnh la von/ la Cng ty TNHH An Nng
  780WG: Vng l, lem lp hạt/ la; xử l hạt giống trừ bệnh la von/ la Cng ty TNHH An Nng
353        3808 Hexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + 250g/kg Trifloxystrobin Natoyo 750WG Lem lp hạt/la Cng ty TNHH An Nng
354        3808 Hexaconazole 250g/l (500g/kg) + Thiophanate methyl 200g/l (280g/kg) Anhteen super 450SC: vng l/ la Cng ty TNHH An Nng
450SC, 780WP 780WP: Lem lp hạt/la, đốm l/đậu xanh, kh vằn/la; vng rụng l/cao su Cng ty TNHH An Nng
358        3808 Hexaconazole 30g/l (100g/l), (57g/kg) + Tricyclazole 220g/l (425g/l), (700g/kg) Siukalin 250SC: kh vằn, lem lp hạt, đạo n/ la Cng ty TNHH An Nng
250SC, 525SE, 757WP 525SE, 757WP: đạo n, lem lp hạt/ la Cng ty TNHH An Nng
    Cng ty TNHH An Nng
378 3808 Iprodione (min 96%) Rovannong 50 WP, 250SC, 500SC, 750 WG 50WP: kh vằn/ la An Nng
250SC, 500SC, 750WG: lem lp hạt/ la An Nng
382 3808 Isoprothiolane (min 96 %) Anfuan đạo n/ la An Nng
40EC, 40WP An Nng
382 3808 Isoprothiolane (min 96 %) Fuannong đạo n/ la US.Chemical
400EC US.Chemical
391        3808 Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + 200.8g/kg Tricyclazole Bimmy 800.8WP Đạo n/ la Cng ty TNHH An Nng
394        3808 Isoprothionale 400g/kg + Thiophanate Methyl 100g/kg + Tricyclazole 200g/kg Kachiusa đạo n/ la An Nng
700WP An Nng
402        3808 Isoprothionale 400g/kg (200g/l) + Tricyclazole 250g/kg (325g/l) Bom-annong đạo n/ la An Nng
525SE, 650WP An Nng
410 3808 Kasugamycin Goldkamin 20SL, 30 SL đạo n, bạc l/ la; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh; thn thư /xoi Gold Ocean
(min 70 %) Gold Ocean
410 3808 Kasugamycin (min 70%) Karide 2SL, 3SL, 6WP 2SL: đạo n, bạc l/ la; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh 3SL, 6WP: đạo n, bạc l /la; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh; thn thư /xoi; phấn trắng/ nho An Nng
An Nng
410 3808 Kasugamycin Newkaride 2 SL, 3SL, 6WP 2SL: đạo n, bạc l/ la; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh 3SL, 6WP: đạo n, bạc l/ la; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh; thn thư/ xoi; phấn trắng/ nho US.Chemical
(min 70 %) US.Chemical
446 3808   Annong Manco 80WP, 300SC, 430SC 80WP: sương mai/ khoai ty, thn thư/hoa hồng An Nng
Mancozeb 300SC: lem lp hạt, vng l/ la; rỉ sắt/ c ph An Nng
(min 85%) 430SC: rỉ sắt/ c ph An Nng
451        3808 Mancozeb 640g/kg (64%) + Metalaxyl 40g/kg (8%) Rinhmyn 680WP: vng l/ la, sương mai/ khoai ty, thn thư/ dưa hấu An Nng
680WP, 720WP 720WP: lot miệng cao/ cao su, vng l do nấm/ la An Nng
465        3808 Myclobutanil Kanaka 50SC: lem lp hạt, vng l chn sớm/ la An Nng
(min 98%) 50SC, 100SC, 405WP 100SC: Vng l, lem lp hạt/la An Nng
466        3808 Myclobutanil 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg ) + 200g/kg (250g/kg) Tricyclazole Sieutino 500WP:la von/ la (xử l hạt giống) Cng ty TNHH An Nng
500WP, 780WG 780WG: kh vằn, đạo n, lem lp hạt/la Cng ty TNHH An Nng
467        3808 Myclobutanil 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + 250g/kg Trifloxystrobin Rusem super 750WP Xử l hạt giống trừ bệnh la von/ la Cng ty TNHH An Nng
Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
468        3808 Myclobutanil 200g/kg + Thiodiazole Zinc 500g/kg Usagvil 700WP vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
469        3808 Ningnanmycin Annongmycin 20SL: Thối đen/bắp cải Cng ty TNHH An Nng
20SL, 60SL, 80SL, 100SP 60SL: Đạo n/la Cng ty TNHH An Nng
  80SL: bạc l, lem lp hạt/ la; thn thư/ xoi; phấn trắng/ nho Cng ty TNHH An Nng
  100SP: thối nhũn/hnh Cng ty TNHH An Nng
483        3808 Oxolinic acid 200g/kg +Salicylic acid 50g/kg Dorter 250WP Bạc l/la Cng ty TNHH An Nng
484        3808 Oxolinic acid 130g/kg (500g/kg) + Salicylic acid 30g/kg (100g/kg) + Thiophanate Methyl 40g/kg (180g/kg) Shaner super 200WP: Thối nhũn/bắp cải Cng ty TNHH An Nng
200WP, 780WP 780WP: Lem lp hạt, bạc l, vng l chn sớm/la; thn thư/ vải Cng ty TNHH An Nng
488        3808 Oxytetracyline Usastano 500WP vng l, bạc l/ la, đốm vng/ bắp cải Cng ty TNHH An Nng
491        3808 Oxytetracyline 400g/kg + Streptomycin 100g/kg Centertaner 500WP Vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
496        3808 Oxytetracyline 100g/kg + Tecloftalam 600g/kg Oxtalam 700WP vng l chn sớm/la Cng ty TNHH An Nng
497        3808 Oxytetracyline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg Goldfull 500WP thối nhũn/hnh; chy ba l, thối củ /gừng; thn thư/ớt; vng l chn sớm, bạc l/la Cng ty TNHH An Nng
518 3808 Propiconazole (min 90 % Tinmynew 250EC, 500WG: kh vằn/ la 250EW: lem lp hạt, vng l do nấm/ la; rỉ sắt/ c ph US.Chemical
250 EC, 250EW, 500WG US.Chemical
523        3808 Propiconazole 34.5 g/l (125g/l) + Tricyclazole 500.5 g/l (400g/l) Filyannong super đạo n/ la An Nng
525SE, 535SE An Nng
523 3808 Propiconazole 34.5 g/l (125g/l) + Tricyclazole 500.5 g/l (400g/l) Newlia Super 525 SE: đạo n/ la US.Chemical
525 SE, 535SE 535SE: đạo n, lem lp hạt/ la US.Chemical
532 3808 Propineb Doremon sương mai/ khoai ty; vng l, lem lp hạt/ la; thn thư/ xoi An Nng
(min 80%) 70WP An Nng
547 3808 Streptomycin sulfate Goldnova 200WP Vng l, bạc l/la; thối nhũn/x lch Cng ty TNHH An Nng
554        3808 Sulfur 450g/l (655g/kg), (800g/kg) + Bimsuper 800.8WP: vng l/ la An Nng
Tricyclazole 200g/l (200g/kg), (0.8g/kg) 650SC, 800.8WP, 855WP 650SC, 855WP: đạo n/ la An Nng
558 3808 Tebuconazole (min 95 %) Poly annong 250EW, 250SC, 250EC, 450SC 250EW, 250EC: lem lp hạt/ la An Nng
250SC: Xử l hạt giống trừ bệnh la von/ la, lem lp hạt/ la An Nng
450SC: Xử l hạt giống trừ bệnh la von/ la; kh vằn, vng l, đạo n, lem lp hạt/ la An Nng
558 3808 Tebuconazole (min 95 %) T-zole super 250EW: vng l do nấm/ la Cng ty TNHH MTV Gold Ocean
250EW, 250SC, 450SC 250SC: lem lp hạt/la Cng ty TNHH MTV Gold Ocean
  450SC: Xử l hạt giống trừ bệnh la von/la Cng ty TNHH MTV Gold Ocean
564        3808 Tebuconazole 250g/kg (500g/kg) + 200 g/kg (250 g/kg) Tricyclazole + Thiophanate Methyl 50g/kg (30g/kg) Vatinew 500WP:la von/ la (xử l hạt giống), đạo n/ la Cng ty TNHH An Nng
500WP, 780WG 780WG: Lem lp hạt, vng l/ la Cng ty TNHH An Nng
573 3808 Thiophanate-Methyl (min 93 %) TS - M annong 70 WP, 430SC 70WP: vng l, lem lp hạt/ la; phấn trắng/ nho; thn thư/ dưa hấu 430SC: vng l, lem lp hạt/ la An Nng
An Nng
597 3808 Tricyclazole (min 95%) Bim-annong 20WP, 45SC, 75WP, 75WG, 80WP đạo n/ la An Nng
An Nng
597 3808 Tricyclazole (min 95%) Newzobim đạo n/ la US.Chemical
45SC, 75WG, 75WP, 80WP US.Chemical
604        3808 Validamycin (Validamycin A) Anlicin 3SL, 5WP, 5SL 3SL, 5WP: kh vằn/ la An Nng
5SL: kh vằn/ la; nấm hồng/ c ph, cao su An Nng
3808 Myclobutanil 100g/kg + Thifluzamide 500g/kg Wonderful 600WP Mốc sương/ khoai ty An Nng TT 06/2017 BS
3. Thuốc trừ cỏ :
    8            3808 Acetochlor 16 % (500g/l) + Bensulfuron Methyl 1.6% (0.3g/l) + Metsulfuron Methyl 0.4% (0.2g/l) Sarudo 18WP: cỏ/ la cấy Cng ty TNHH An Nng
18 WP, 500.5EC 500.5EC: Cỏ/ lạc Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
15 3808 Ametryn (min 96%) Amet annong 500 FW, 800WP 500FW: cỏ/ ma, c ph 800WP: cỏ/ ma An Nng
An Nng
20 3808 Atrazine (min 96%) Atra annong 500 FW, 800WP 500FW: cỏ/ ma, ng 800WP: cỏ/ ng An Nng
An Nng
52 3808 Bispyribac-sodium (min 93 %) Newmilce cỏ/ la gieo thẳng Cng ty TNHH An Nng
100 SC Cng ty TNHH An Nng
  81          3808 Clethodim Cledimsuper 250EC cỏ/sắn Cng ty TNHH An Nng
(min 91.2%) Cng ty TNHH An Nng
85 3808 Cyhalofop-butyl (min 97 %) Linhtrơ cỏ/ la gieo thẳng An Nng
100EC, 200EW An Nng
  95          3808 Cyhalofop Butyl 100g/l (170g/kg) + Ethoxysulfuron 10g/l (30g/kg) + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l (100g/kg) + Quinclorac 190g/l (500g/kg) Sieuco cỏ/ la gieo thẳng An Nng
350SC, 800WP An Nng
100        3808 Cyhalofop-butyl 150g/l + Oxaziclomefone (min 96.5%) 150 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 100g/l Nosotco 400SC cỏ/ la gieo thẳng Cng ty TNHH An Nng
102        3808 Cyhalofop-butyl 60g/l + Penoxsulam 10 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 20g/l Topfull 90SE Cỏ/ la gieo thẳng An Nng
An Nng
104        3808 Cyhalofop-butyl 60g/l (230g/l), (600g/kg) + Pyrazosulfuron Ethyl 30g/l (70g/l), (150g/kg) Tossup Cỏ/ la gieo thẳng An Nng
90SC, 300SC, 750WP An Nng
105 3808 10g/l Tossup 60SC cỏ/ la gieo thẳng Cng ty TNHH An Nng
113 3808 2.4 D (min 96 %) Damin 80WP, 500SL: cỏ/ la gieo thẳng 700SL: cỏ/ la An Nng
80WP, 500SL, 700SL An Nng
118 3808 Ethoxysulfuron (min 94 %) Run life 15WG cỏ/ la gieo thẳng Cng ty TNHH An Nng
123        3808 Fenoxaprop-P-Ethyl anRUMA cỏ/ la gieo thẳng An Nng
(min 88 %) 6.9 EC, 75SC An Nng
125        3808 Fenoxaprop-P-Ethyl 75g/l(100g/kg) + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l (150g/kg) + Quinclorac 250g/l (225g/kg) + chất an ton Fenclorim 50g/l (25g/kg) Runtop cỏ/ la gieo thẳng An Nng
375SC, 775WP An Nng
134 3808 Glyphosate (min 95%) Goodsat cỏ/ đất khng trồng trọt Gold Ocean
480SL Gold Ocean
134 3808 Glyphosate (min 95%) Piupannong 41 SL, 360SL, 480SL, 620SL 41SL, 360SL, 620SL: cỏ/ đất chưa trồng trọt 480SL: cỏ/ đất chưa gieo cấy la An Nng
An Nng
146        3808 Halosulfuron methyl 95% Halosuper 250WP Cỏ/ ma, ng Cng ty TNHH An Nng
Cng ty TNHH An Nng TT 06/2017 BS
151        3808 Indanofan Infansuper cỏ/la gieo Cng ty TNHH An Nng
(min 97%) 150EC Cng ty TNHH An Nng
157        3808 Mefenacet Mafa - annong cỏ/ la gieo thẳng An Nng
(min 95 %) 50WP An Nng
160        3808 Metamifop Coannong 200EC cỏ/la gieo Cng ty TNHH An Nng
(min 96%) Cng ty TNHH An Nng
  Obatop 100EC Cng ty TNHH Lin Minh Nng Nghiệp Bền Vững TT 06/2017 BS
170 3808 Nicosulfuron WelkinGold cỏ/ng Cng ty TNHH An Nng
(min 94%) 800WP Cng ty TNHH An Nng
177 3808 Paraquat Cỏ chy cỏ/ đất chưa trồng trọt An Nng
(min 95%) 20 SL, 420SL An Nng
177 3808 Paraquat (min 95%) Gronmanxone cỏ/đất khng trồng trọt Cng ty TNHH Us.Chemical
276SL Cng ty TNHH Us.Chemical
177 3808 Paraquat (min 95%) Megastart 276SL Cỏ/đất khng trồng trọt Cng ty TNHH MTV Gold Ocean
179        3808 Pentoxazone (min 97%) 600g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 100g/kg Kimpton 700WP cỏ/la gieo Cng ty TNHH An Nng
183 3808 Pretilachlor 300g/l + chất an ton Fenclorim 100g/l Xophicusa 300EC cỏ/ la gieo thẳng Cng ty TNHH MTV Gold Ocean
183 3808 Pretilachlor 300g/l + chất an ton Fenclorim 100g/l Xophicloinong cỏ/ la gieo thẳng US.Chemical
300EC US.Chemical
183 3808 Pretilachlor 300g/l + chất an ton Fenclorim 100g/l Xophicannong 300EC cỏ/ la gieo thẳng Cng ty TNHH An Nng
204 3808 Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) Rus annong 10WP, 200SC, 700WG cỏ/ la gieo thẳng An Nng
An Nng
204 3808 Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) Russi cỏ/ la gieo thẳng Gold Ocean
10 WP Gold Ocean
213        3808 Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 200g/l Ozawa cỏ/ la gieo thẳng An Nng
250SC An Nng
217 3808 Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg + Qiunclorac 470g/kg Ozawa 500WP cỏ/ la gieo thẳng Cng ty TNHH An Nng
220 3808 Quinclorac (min 99%) Paxen - annong cỏ/ la gieo thẳng An Nng
25SC, 500WG An Nng
4. Thuốc trừ chuột:
5. Thuốc điều ho sinh trưởng:
    3808 Brassinolide 2g/kg + Salicylic acid 150g/kg Bracylic 152WP kch thch sinh trưởng/ cải xanh, la Cng ty TNHH An Nng
  13          3808 Fulvic acid Siu Việt 250SP, 300SL, 700SP 250SP, 700SP: kch thch sinh trưởng/ la, cải bẹ xanh, cải b xi, ch An Nng
300SL: kch thch sinh trưởng/ la, đậu xanh, c ph, cải xanh An Nng
13 3808 Fulvic acid Supernova 250SP, 300SL, 700SP 250SP, 700SP: kch thch sinh trưởng/ la, cải bẹ xanh, ch US.Chemical
300SL: kch thch sinh trưởng/ c ph, đậu xanh, cải ngọt, la US.Chemical
14 3808 Gibberellic acid GA3 Super 50TB, 100TB, 100SP, 200TB, 200 WP kch thch sinh trưởng/ la US.Chemical
US.Chemical
14 3808 Gibberellic acid Super GA3 kch thch sinh trưởng/ la An Nng
50TB, 100TB, 100SP, 200WP, 200TB An Nng
35 3808 Paclobutrazol (min 95%) Newbosa 100WP: kch thch sinh trưởng/ la An Nng
100WP, 150WP, 250SC 150WP, 250SC: kch thch sinh trưởng/ la, sầu ring; kch thch ra hoa/ xoi An Nng
  41          3808 Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6%+ Sodium-P- Nitrophenolate 0.9% ACXONICannong kch thch sinh trưởng/ la An Nng
1.8SL An Nng
  45          3808 Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O-nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3g/l + Salicylic acid 0.5g/l AGN-Tonic 18.5SL kch thch sinh trưởng/ la Cng ty TNHH An Nng
7. Thuốc trừ ốc:
2 3808 Metaldehyde TRIOC annong ốc bươu vng/ la An Nng
6WG, 10WG, 12WG, 50WP, 80WP An Nng
15 3808 Niclosamide (min 96%) BenRide ốc bươu vng/ la An Nng
250 EC, 700WP, 750WP An Nng
23 3808 Saponin O.C annong 150 WP ốc bươu vng/ la Cng ty TNHH An Nng
8. Chất hỗ trợ (chất trải):
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SN GOLF.
1. Thuốc trừ su:
2. Thuốc trừ bệnh:
3. Thuốc trừ cỏ:
4. Thuốc điều ho sinh trưởng:
VI. THUỐC XỬ L HẠT GIỐNG
1. Thuốc trừ su:
VI. THUỐC XỬ L HẠT GIỐNG
    11  3808 Thiamethoxam250g/l + Difenoconazole 25g/l + Thiophanate Methyl 75g/l Cuisơ super xử l hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nu, bệnh la von/ la Cng ty TNHH An Nng
350SC